Kết cấu nhỏ gọn.
Độ ổn định cao.
Vận hành dễ dàng.
Phù hợp sản xuất chi tiết kim loại có độ phức tạp cao, hình dạng đặc biệt, kết cấu tối ưu.
Tiết kiệm nguyên liệu, giảm thời gian gia công.
Có khả năng sản xuất thử nghiệm nhanh chóng và chuyển đổi sang sản xuất quy mô lớn.
Máy in kim loại 3D R250 là dòng máy luyện kim bằng công nghệ in 3D laser dành cho giáo dục và công nghiệp.
Kết cấu nhỏ gọn.
Độ ổn định cao.
Thân thiện với môi trường lưu trữ (phù hợp văn phòng, phòng thí nghiệm giáo dục).
Vận hành dễ dàng.
Ứng dụng trong giáo dục
Chi phí thấp, trọng lượng nhẹ, đáp ứng yêu cầu của các phòng thí nghiệm phổ thông.
Phù hợp cho các nghiên cứu thử nghiệm vật liệu mới, giảng dạy chuyên đề, đào tạo sinh viên.
Ứng dụng trong công nghiệp
Phù hợp sản xuất chi tiết kim loại có độ phức tạp cao, hình dạng đặc biệt, kết cấu tối ưu.
Tiết kiệm nguyên liệu, giảm thời gian gia công.
Có khả năng sản xuất thử nghiệm nhanh chóng và chuyển đổi sang sản xuất quy mô lớn.
| Model | R250 |
| Kích thước tạo hình (Dài x Rộng x Cao) | 255mm × 255mm × 310mm (không bao gồm hệ thống cấp bột) |
| Nguồn laser | Sợi quang, laser kép (tùy chọn: nhập khẩu hoặc nội địa) |
| Đường kính chùm laser | 65–100μm (có thể điều chỉnh) |
| Hệ thống quét | Hệ thống quét sản xuất trong nước (có thể tùy chọn) |
| Tốc độ quét | 7m/s |
| Tốc độ tạo hình | Laser đơn: 10–15cm³/h, Laser kép: 18–22cm³/h |
| Độ dày lớp in | 20–80μm |
| Khí bảo vệ | Argon/Nitơ, 3L/phút |
| Độ tinh khiết khí | ≤100ppm |
| Cách phủ bột | Gạt bột |
| Nhiệt độ oxy trong buồng | ≤200°C, kiểm soát nhiệt ±2°C |
| Bộ lọc bụi | Hệ thống lọc bụi công suất cao, có thể thay thế |
| Chế độ vận hành | Phần mềm chuyên dụng, giao diện trực quan |
| Hệ thống an toàn | Giám sát môi trường, ngắt khẩn cấp |
| Độ chính xác gia công | ≤±0.1mm |
| Vật liệu có thể in | Hợp kim nhôm, thép không gỉ, hợp kim titan, hợp kim cobalt-chrome, hợp kim đồng |
| Kích thước thiết bị | 2130mm × 1220mm × 2160mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1600kg |
| Phần mềm điều khiển | Voxeldance Additive / Materialise |
| Nguồn điện | AC380V ±5%, 50Hz, 6.5kW, 3 pha 5 dây |