Tiếng việt

  • Tiếng việt Tiếng việt
  • Tiếng anh Tiếng anh

Máy mài GM-C2212C

Mã sản phẩm: GM-C2212B | GM-C2212C | GM-C2512B | GM-C2512C | GM-C3012B | GM-C3012C
Giá bán:
Liên hệ
  • Mô tả sản phẩm
    • Bước tiến dọc tối thiểu: 5 μm.

    • Độ dày đồng đều của chi tiết gia công: 0.01/1000 mm.

    • Độ nhám bề mặt chi tiết gia công: Ra0.63 μm.

    • Độ gợn sóng: Wz1.0 μm.

    • Kết cấu két nước làm mát tuần hoàn khép kín.

    • Hệ thống CNC có thể cấu hình theo nhu cầu, ví dụ hệ thống Siemens 828D.

Thông tin về sản phẩm

 

Máy mài bề mặt dạng cổng GM-C2212C là dòng máy công cụ hiện đại, được thiết kế với độ chính xác cao, vận hành dễ dàng và hiệu quả kinh tế vượt trội. Máy được trang bị hệ thống điều khiển PLC Omron (có thể tùy chọn cấu hình CNC Siemens 828D theo nhu cầu), mang đến khả năng gia công ổn định và tin cậy.

Cấu trúc máy sử dụng dầm ngang ray cứng với thanh dẫn hướng trượt, kết hợp trục chính mài vòng bi chính xác nhập khẩu, hoặc lựa chọn đầu mài trục chính thủy tĩnh/áp suất động – tĩnh, giúp nâng cao độ chính xác khi gia công.

  • Bước tiến dọc tối thiểu: 5 μm.

  • Độ dày đồng đều của chi tiết gia công: 0.01/1000 mm.

  • Độ nhám bề mặt chi tiết gia công: Ra0.63 μm.

  • Độ gợn sóng: Wz1.0 μm.

  • Kết cấu két nước làm mát tuần hoàn khép kín.

  • Hệ thống CNC có thể cấu hình theo nhu cầu, ví dụ hệ thống Siemens 828D.

  • Dầm ngang là ray cứng, có tích hợp thanh dẫn hướng trượt.

  • Trục chính mài sử dụng vòng bi chính xác nhập khẩu, hoặc đầu mài trục chính áp suất động – tĩnh.

  • Hệ thống điều khiển PLC Omron.

  • Tủ điện có điều hòa.

  • Bể nước.

  • Trang bị bộ sửa đá mài tự động.

  • Thanh trượt dẫn hướng V-V trái và phải.

 

Model

 

GM-C2212B / GM-C2212C

GM-C2512B / GM-C2512C

GM-C3012B / GM-C3012C

Kích thước bề mặt bàn làm việc (D×R)

mm

2200×1200

2500×1200

3000×1200

Kích thước lớn nhất của chi tiết gia công (D×R×C)

mm

2200×1200×630

2500×1200×630

3000×1200×630

Hành trình dọc của bàn

mm

2300

2600

3100

Khoảng cách giữa các cột dầm ngang

mm

1560

1560

1560

Khoảng cách từ tâm trục mài ngoài đến bàn

mm

200~880

200~880

200~880

Tốc độ di chuyển dọc (vô cấp thủy lực)

m/phút

5~25

5~25

5~25

Tải trọng bàn tối đa (bao gồm bàn từ điện)

kg

4300

4900

5800

Công suất động cơ đầu mài

KW

15

15

15

Kích thước đá mài (ĐK ngoài×R×ĐK trong)

mm

Φ500×75×Φ203

Φ500×75×Φ203

Φ500×75×Φ203

Khoảng dịch chuyển thẳng đứng

mm

680

680

680

Tốc độ di chuyển nhanh theo phương đứng

mm/phút

400

400

400

Bước tiến tối thiểu theo phương đứng

mm

0.005

0.005

0.005

Khoảng dịch chuyển ngang

mm

1300

1300

1300

Tốc độ di chuyển ngang

mm/phút

250~2400

250~2400

250~2400

Bước tiến gián đoạn

mm/lần

1~35 (vô cấp)

1~35 (vô cấp)

1~35 (vô cấp)

Độ song song bề mặt gia công với mặt đế

mm

0.01/1000

0.01/1000

0.01/1000

Độ nhám bề mặt

μm

Ra0.63

Ra0.63

Ra0.63

Tổng công suất thiết bị điện

kVA

35

35

40

Sản phẩm cùng loại
hotline 0333812212
Fanpage
Tiktok
Zalo
Youtube
0333812212 0333812212