Tiếng việt

  • Tiếng việt Tiếng việt
  • Tiếng anh Tiếng anh

Máy phay điêu khắc CNC DC-6060A

Mã sản phẩm: DC-6060A/ DC-6060T/ DC-6070/ DC-8070A/ DC-1090A
Giá bán:
Liên hệ
  • Mô tả sản phẩm

    Máy phay điêu khắc CNC DC-6060A là một trong những dòng máy bán chạy nhất của Kaibo CNC, có ưu điểm không gian trục Z cao, hành trình Z lớn, công suất trục chính mạnh, thích hợp cho gia công nhiều loại khuôn mẫu và chi tiết sản phẩm. Đồng thời, thiết kế ngoại hình hiện đại cũng được đông đảo khách hàng ưa chuộng.

Thông tin về sản phẩm

 

  • Thân máy được đúc nguyên khối bằng gang, độ cứng vững cao, biến dạng nhỏ, đảm bảo độ chính xác gia công.

  • Hệ thống điều khiển tiên tiến, thao tác đơn giản, vận hành thuận tiện.

  • Trục chính có tốc độ cao, độ chính xác cao, thích hợp cho gia công khuôn mẫu, linh kiện chính xác, gia công sản phẩm trong các ngành điện tử, ô tô, cơ khí,...

  • Hành trình trục Z lớn, không gian làm việc rộng, đáp ứng nhu cầu gia công nhiều loại chi tiết khác nhau.

  • Có thể lựa chọn đài dao ngang hoặc đài dao ô tròn để đáp ứng nhu cầu sản xuất đa dạng.

  • Ngoại hình thiết kế hiện đại, phong cách thời trang, được khách hàng ưa chuộng.

 

Model

Đơn vị

  DC-6060A

DC-6060T

  DC-6070

DC-8070A

  DC-1090A

Kích thước gia công

Hành trình  trục X

mm

600

600

700

800

1000

Hành trình trục Y

mm

600

600

600

700

900

Hành trình trục Z

mm

260

350

350

380

400

Chiều rộng cổng

mm

700

700

730

880

1110

Khoảng cách từ dầm ngang đến mặt bàn làm việc

mm

500

500

500

550

650

Khoảng cách từ đầu trục chính đến mặt bàn làm việc

mm

120-380

150-500

80-430

60-440

155-555

Độ rộng mở cửa

mm

600

600

760

900

1040

Bàn làm việc

Kích thước bàn

mm

610×600

610×600

700×600

800×700

1000×900

Rãnh chữ T (số × kích thước × khoảng cách)

mm

16-123-5

16-123-5

16-123-5

16-120-6

18-182.5-5

Tải trọng tối đa

kg

300

300

400

800

1000

Tốc độ truyền động

Tốc độ chạy dao nhanh X/Y/Z (G00)

m/phút

30/30/18

30/30/18

30/30/18

30/30/18

30/30/30

Tốc độ cắt  tối đa X/Y/Z (G01)

m/phút

10/10/10

10/10/10

10/10/10

10/10/10

10/10/10

Công suất động cơ trục X/Y/Z

kW

0.85/0.85/0.85

0.85/0.85/0.85

0.85/0.85/0.85

1.3/1.3/1.3

1.3/1.3/1.3

Trục chính

Công suất trục chính

kW

5.5

5.5

7.5

8

8

Tốc độ trục chính

vòng/phút

24000

24000

24000

18000

18000

Mô-men trục chính

N·m

8

9.6

9.6

12.3

12.3

Quy cách dao

 

ER25(Φ3.17~Φ16)

BT30

ER32(Φ3.17~Φ20)

ER32(Φ3.17~Φ20)

ER32(Φ3.17~Φ20)

Đường kính ngoài của trục chính

mm

125

125

125

140

140

Đài dao (tùy chọn)

Loại  dao

 

Đài dao ngang

Đài dao tròn

Đài dao ngang

Đài dao ngang

Đài dao ngang

Đường kính tối đa dao (đủ dao/trống dao)

mm

Φ70(Φ140)

Φ40

Φ70(Φ140)

Φ80(Φ160)

Φ80(Φ160)

Chiều dài tối đa dao

mm

200

100

200

300

300

Trọng lượng tối đa dao

kg

8

6

8

8

8

Số lượng dao

cái

20

14

20

24

24

Độ chính xác (theo GB/T 19362.1-2003)

Độ chính xác định vị X/Y/Z

mm

0.01/0.01/0.01

0.01/0.01/0.01

0.01/0.01/0.01

0.01/0.01/0.01

0.01/0.01/0.01

Độ chính xác định vị lặp lại X/Y/Z

mm

0.005/0.005/0.005

0.005/0.005/0.005

0.005/0.005/0.005

0.005/0.005/0.005

0.005/0.005/0.005

Thông số khác

Điện áp làm việc và tổng công suất

kVA

380V/12

380V/12

380V/15

380V/19

380V/19

Trọng lượng máy

tấn

4.2

4.2

4.2

4.6

5.4

Kích thước tổng thể (D×R×C)

mm

2200×2150×2200

2650×2200×2500

1860×2550×2780

2550×2460×2460

2900×2550×2700

 

Sản phẩm cùng loại
hotline 0333812212
Fanpage
Tiktok
Zalo
Youtube
0333812212 0333812212