Tiếng việt

  • Tiếng việt Tiếng việt
  • Tiếng anh Tiếng anh

Máy phay đứng CNC dòng FV

Mã sản phẩm: FV-800A/ FV-855A/ FV-1100A/ FV-1200A/ FV-1300A/ FV-1500A/ FV-1600A/ FV-1800A
Giá bán:
Liên hệ
  • Mô tả sản phẩm
    • Gia công chi tiết khuôn mẫu, sản xuất linh kiện cơ khí chính xác, gia công kim loại tấm và thép cứng, phù hợp cả cắt nặng và cắt tốc độ cao.

    • Trục chính BT40 - Φ150.

    • Bộ thay dao tự động 24 dao.

    • Hệ thống bôi trơn dầu tự động.

    • Tấm chắn sau kiểu Mỹ.

    • Hệ thống tách dầu – nước.

    • Hệ thống ngắt điện tự động.

    • Bộ trao đổi nhiệt cho tủ điện.

Thông tin về sản phẩm

 

FV-800A

Feature 2

  • Khung cột kiểu “xương cá”  → tăng độ cứng, chống rung, chống xoắn. 

  •  Đế máy siêu rộng → hạ trọng tâm, tăng ổn định tổng thể khi gia công tốc độ cao.

Vít me bi chuẩn mài G3 (Ø40×12mm), có căng trước → loại bỏ độ rơ, di chuyển mượt, tốc độ trục X/Y/Z đạt 36m/phút.Feature 2 2 800x800

Trang bị trục vít me bi hai đai ốc chính xác cao trên cả ba trục (X, Y, Z), với căng trước và khóa cố định hai đầu, giúp:

  • Loại bỏ hoàn toàn độ rơ ngược.

  • Bù trừ giãn nở nhiệt khi máy hoạt động lâu.

  • Đảm bảo định vị chính xác và ổn định trong quá trình gia công.


Ray trượt tuyến tính HIWIN (Đài Loan) hoặc con lăn PMPI, ray bi Rexroth (Đức), đảm bảo độ cứng và độ chính xác cao (X/Y/Z: 45mm).Feature 2 1 800x800

Cả ba trục (X/Y/Z) đều sử dụng ray dẫn hướng con lăn, đảm bảo:

  • Độ chính xác cao.

  • Độ cứng vững vượt trội.

  • Khả năng vận hành ổn định ngay cả khi cắt tải nặng hoặc tốc độ cao.


Thiết kế cơ khí độ cứng cao

  • Toàn bộ thân máy được đúc bằng khuôn cát nhựa tiên tiến, sau đó tôi nhiệt → giúp vật liệu ổn định, đảm bảo độ chính xác cắt gọt cao và bền vững.

  • Trục chính sử dụng loại BT40-Φ150 mũi dài, sản xuất tại Đài Loan, có độ cứng vững cao.

  • Trục chính được trang bị chức năng thổi khí, giúp làm sạch cán dao, ngăn tạp chất lọt vào trục khi thay dao.

Feature 2v 3 800x800


Bảo vệ bên trong – không để phoi rơi vào

  • Nắp che kín ngăn dung dịch làm mát và mạt sắt xâm nhập vào ray dẫn hướng → kéo dài tuổi thọ của ray trượt và giữ độ chính xác cho máy.

  • Giảm hiệu quả việc bụi kim loại và dung dịch cắt lọt vào trong → tăng tuổi thọ của tấm che bảo vệ bên trong.

Feature 2v 4 800x800

 Model

 FV-800A

 FV-855A

FV-1100A

FV-1200A

FV-1300A

FV-1500A

FV-1600A

FV-1800A

Hành trình trục X (mm)

800

800

1100

1200

1300

1500

1600

1800

Hành trình trục Y(mm)

500

550

600

700

800

800

900

900

Hành trình trục Z(mm)

500

550

600

700

700

700

600

720


Bàn làm việc   

Kích thước bàn

1000×500

1000×550

1200×600

1400×700

1400×800

1600×800

1800×900

2000×900

Rãnh T 

5 - 18 × 90 

5 - 18 × 90

5 - 18 × 100

5 - 18 × 145

7- 18 × 100

5 - 18 × 147.5

22 - 5 x 165

5 - 22 x 165

Tải trọng tối đa

500 kg

600 kg

800 kg

1300 kg

1500 kg

1600 kg

1600 kg

2000 kg

Khoảng cách trục chính đến bàn

120–620

120-670

120-720

175-875

175-875

175-875

105–705

115-835


Trục chính

Loại trục chính

BT40

BT40

BT40

BT40

BT50

BT50

BT50

BT50

Tốc độ trục chính

10.000 rpm

10.000 rpm

10.000 rpm

8.000 rpm

6.000 rpm

6.000 rpm

6.000 rpm

6.000 rpm

Công suất trục chính

7.5/11kW

7.5/11kW

11/15kW

11/15kW

15/18.5kW

15/18.5kW

15/18.5kW

22/26kW


Trục dẫn hướng

Tốc độ chạy nhanh X/Y/Z(m/phút)

48/48/48

48/48/48 

36/36/36

24/24/24

20/20/20

20/20/12

20/20/15

20/20/15

Vít me bi

4016

4016

4012

4012

5012

5010

5512

5512

Ray trượt tuyến tính

35/35/35

35/45/45

45/45/45

45/45/45

55/45

55/45

55/45

55/55


Đài dao

Số lượng dao 

24

24/30

24/30

24/30

24/30

24/30

24/30

24/30

Chiều dài dao tối đa

300

300

300

300

300

300

300

300

Đường kính dao lớn nhất (khi dao kề nhau hoặc không kề)

Φ78 / 112

Φ78 / 112

Φ78 / 112

Φ78 / 112

Φ112/200

Φ112/200

Φ112/200

Φ112/200

Trọng lượng dao t8

8

8

8

8

18

18

18

18


Độ chính xác

Độ chính xác định vị

0.008

0.008

0.008

0.012

0.012

0.012

0.012

0.012

Độ chính xác định vị lại

0.005

0.005

0.005

0.008

0.008

0.008

0.008

0.008


Thông số khác

Công suất điện (KVA)

20

20 25 30 30 35 35 40

Áp suất khí yêu cầu (kgf/cm²)

0.6–0.8

0.6–0.8 0.6–0.8 0.6–0.8 0.6–0.8 0.6–0.8 0.6–0.8 0.6–0.8

Khối lượng máy (kg)

5000

5500 6500 9500 11000 11500 14500 16000

Kích thước máy (mm)

từ 2500×2350×2650 đến 5450×3900×3510 mm

Hệ điều khiển

FANUC-0i-MF / Mitsubishi-M80B / Syntec-22MA / Siemens-828D/840D

Sản phẩm cùng loại
hotline 0333812212
Fanpage
Tiktok
Zalo
Youtube
0333812212 0333812212