Máy uốn ống CNC hoàn toàn tự động tích hợp 4 trục servo mạnh mẽ, 3 tầng khuôn, hỗ trợ chức năng uốn đẩy mang lại độ chính xác cao.
Hệ thống điều khiển thông minh, đảm bảo độ ổn định vượt trội.
Trang bị màn hình cảm ứng đa ngôn ngữ với thao tác đơn giản, dễ vận hành.
Thiết kế hướng đến tối ưu hóa hiệu suất, phù hợp sản xuất công nghiệp hiện đại.
Tự động phát hiện lỗi, hiển thị trực tiếp trên màn hình giúp giảm thời gian xử lý sự cố.
Điều chỉnh riêng biệt từng lần uốn: bù trừ, tốc độ, tách khuôn – nâng cao độ linh hoạt.
Hệ thống có chống va chạm thông minh, lưu nhớ vị trí an toàn, giảm rủi ro hư hỏng.
Tản nhiệt tự động và bôi trơn tự động, đảm bảo máy hoạt động bền bỉ, ít bảo trì.
Cho phép mô phỏng thao tác uốn từng bước, dễ kiểm tra va chạm, tinh chỉnh chương trình nhanh chóng.
| Tiếng Việt | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Đường kính ống lớn nhất có thể gia công (ống sắt) | Φ25×2mm (bán kính uốn ≥ 1.5D) |
| Số tầng khuôn tối đa | 3 tầng |
| Hành trình cấp liệu tối đa | 2000mm (có thể cấp liệu qua lại) |
| Góc uốn lớn nhất | 190° |
| Bán kính uốn tối đa | 100mm (uốn thông thường), ≥6D (uốn đẩy) |
| Phương thức nhập dữ liệu | 1. Tọa độ (X, Y, Z) 2. Giá trị (Y, B, C) |
| Phương thức cấp liệu | Kẹp đẩy / đẩy trực tiếp |
| Tốc độ uốn tối đa | 200°/giây |
| Tốc độ xoay ống tối đa | 200°/giây |
| Tốc độ cấp liệu tối đa | 1000mm/giây |
| Độ chính xác uốn | ±0.1° |
| Độ chính xác xoay ống | ±0.1° |
| Độ chính xác cấp liệu | ±0.1mm |
| Độ chính xác di chuyển ngang đầu máy | ±0.1mm |
| Công suất động cơ servo trục uốn | 3kW |
| Công suất động cơ servo trục xoay | 750W |
| Công suất động cơ servo trục cấp liệu | 1.5kW |
| Công suất động cơ servo trục di chuyển ngang đầu máy | 750W |
| Công suất động cơ chính | 4kW |
| Áp suất làm việc của hệ thống thủy lực | 12MPa |
| Số lần uốn tối đa cho mỗi sản phẩm | 32 lần |
| Số lượng chương trình có thể lưu trữ | 350 chương trình |
| Kích thước máy | 3900 × 900 × 1350 mm |
| Trọng lượng máy | 1650 kg |