Máy uốn ống bán tự động được thiết kế theo dạng nằm ngang, phù hợp cho gia công các loại ống có đường kính lớn.
Sử dụng hệ thống thủy lực kết hợp điều khiển vi tính, cho thao tác chính xác và ổn định.
Cơ cấu truyền động mạnh mẽ với xilanh thủy lực và truyền động bằng xích hoặc bánh răng.
Máy hỗ trợ uốn ống đa điểm, lưu trữ nhiều chương trình gia công khác nhau.
Tích hợp hệ thống thủy lực làm mát bằng nước, giúp máy vận hành ổn định lâu dài.
Có chức năng rút lõi và đẩy phụ bằng thủy lực, đảm bảo độ tròn và đầy đặn cho ống sau uốn.
Cho phép thiết lập và lưu trữ tới 16 chương trình với độ chính xác uốn lên đến ±1°.
Hỗ trợ trang bị khuôn chống nhăn và lõi động, tối ưu hóa cho ống mỏng và bán kính nhỏ.
Trang bị hệ thống an toàn, tự động dừng khi lỗi và có thể điều khiển từ xa bằng bàn đạp.
| Tên thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Đường kính ống lớn nhất gia công | Φ114×10mm (ống sắt, bán kính uốn ≥1.5D) |
| Chiều dài xuyên tâm tối đa | 3500mm |
| Góc uốn lớn nhất | 190° |
| Phạm vi bán kính uốn | 20-500mm |
| Độ chính xác uốn | ±1° |
| Dung tích bơm dầu | 53L |
| Công suất động cơ | 22kW |
| Áp suất làm việc thủy lực | 16Mpa |
| Số lần uốn có thể thiết lập cho mỗi chi tiết | 16 |
| Số lượng hồ sơ ống có thể lưu trữ | 16×16 |
| Kích thước tổng thể máy | 5800×1900×1600mm |
| Trọng lượng máy | 6500kg |
| Phương thức uốn | Xi lanh thủy lực + truyền động xích |
| Phương thức kẹp chính | Xi lanh thủy lực |
| Phương thức kẹp phụ | Xi lanh thủy lực |
| Phương thức đẩy phụ | Xi lanh thủy lực |
| Phương thức rút lõi | Xi lanh thủy lực |
| Ngôn ngữ vận hành | Tiếng Trung |
| Nguồn điện | 380V, 50Hz, 3 pha |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng nước |